Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 28 kết quả cho từ : 인하다
인하다1
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : do, bởi, tại
무엇이 원인이 되다.
Cái gì đó trở thành nguyên nhân.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가격 인하에 대비하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가격 인하에 나서다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가격 인하를 하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가격 인하를 발표하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가격 인하가 되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
제과 업체들은 내일으로 가격 인하공식적으로 발표할 것이라고 밝혔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 어제 프린터 구입했는데 오늘 가격 인하 행사를 해서 속상했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가격표를 인하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가구를 살 때는 가구재의 질을 확인해야 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 사업 실패 인해 부모님 물려재산 절반 가까이를 잃게 되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
인 - 因
nhân
되다
được khởi nguồn, được bắt nguồn
하다
khởi nguồn, bắt đầu
nguyên nhân tác động
nguyên nhân tử vong
nguyên nhân
유전
nhân tố di truyền, gen
lề thói, thói quen, phong tục
습적
tính tập tục
습적
mang tính tập tục
nhân duyên
2
cái duyên
2
vô duyên
연하다
bắt nguồn từ
하다
do, bởi, tại
nguyên nhân thất bại
nguyên nhân biến đổi
nguyên nhân cơ bản, lý do chủ yếu
nhân quả
과응보
nhân quả ứng báo
주요
nguyên nhân chính, nguyên nhân chủ yếu
주원
nguyên nhân chính, nguyên nhân chủ yếu

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 인하다 :
    1. do, bởi, tại

Cách đọc từ vựng 인하다 : [인하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.