Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 가닥가닥
가닥가닥2
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : từng sợi một, từng mảnh một, từng miếng một, từng đoạn một
여러 가닥으로 갈라진 모양.
Hình dạng bị chia tách ra thành nhiều sợi (mảnh, miếng, đoạn).

Ví dụ

[Được tìm tự động]
어머니는 아이머리카락 가닥가닥정성스레 빗겨 주셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
버드나무는 수많은 푸른 실을 늘여 놓은 것 같이 가닥가닥이 푸르렀다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
동생은 된장찌개에 넣을 버섯가닥가닥 찢어 놓았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
지수는 딸의 머리가닥가닥 나눠 예쁘게 땋아 주었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
나는 면을 삶기 전 손으로 비벼 면발가닥가닥 흩어 놓았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가닥가닥 :
    1. từng sợi một, từng mảnh một, từng miếng một, từng đoạn một

Cách đọc từ vựng 가닥가닥 : [가닥까닥]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.