Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 것다
것다
Vĩ tố - 어미

Nghĩa

1 : chắc là, đấy
(아주낮춤으로)(옛 말투로) 경험이나 이치로 보아 틀림없이 그러할 것임을 추측하거나 다짐함을 나타내는 종결 어미.
(cách nói rất hạ thấp) (cổ ngữ) Vĩ tố kết thúc câu thể hiện sự suy đoán hay quả quyết rằng chắc chắn sẽ như vậy dựa theo kinh nghiệm hay lí trí.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
아니 자네 자식들은 모두 돈도 벌것다 결혼도 했것다 무슨 걱정이 더 있나?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어린아이를 업고 언덕을 넘으려면 꽤 고생것다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
자네 아들같이 듬직한 사내사위로 삼을 만하것다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
감히 어린 네가 나를 속였것다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 것다 :
    1. chắc là, đấy

Cách đọc từ vựng 것다 : Không có phần phát âm cho từ vựng này. Nhưng bạn có thể phát âm thanh trong ứng dụng

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.