Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 구슬땀
Chủ đề : Bộ phận cơ thể
구슬땀
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : mồ hôi hột, mồ hôi hạt
힘들게 일을 해서 구슬처럼 둥글게 맺혀 흐를 만큼 많이 흐르는 땀.
Mồ hôi chảy nhiều tới mức đọng thành hạt vì làm việc vất vả.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
구슬땀 흘리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
구슬땀닦다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
구슬땀 흐르다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
구슬땀이 맺히다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
중요한 시합을 앞두고 무더위 속에서도 훈련하는 선수들의 얼굴구슬땀이 맺혔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
농부들이 논에서 구슬땀뻘뻘 흘리며 모내기를 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
구슬땀 훔치다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
스님들은 잡초 우거진 밭을 매느라 뙤약볕 아래에서 구슬땀 흘리고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
열심히 일하는 농부이마구슬땀이 송글송글 맺었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
구슬땀솟다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 구슬땀 :
    1. mồ hôi hột, mồ hôi hạt

Cách đọc từ vựng 구슬땀 : [구슬땀]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.