Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 깔끔하다
깔끔하다
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : tươm tất, gọn gàng
생김새가 단정하고 깨끗하다.
Bộ dạng tươm tất và sạch sẽ.
2 : khéo léo
성격이나 솜씨가 야무지다.
Tính cách hay kỹ năng khéo léo.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가리개를 세워 놓으니 집안훨씬 깔끔해 보였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
출판사는 책의 디자인을 간소화해서 표지 깔끔하게 만들었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
출판사는 책의 디자인을 간소화해서 표지 깔끔하게 만들었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나도 속이좋아서 깔끔한 국물을 마시고 싶다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
김 씨는 목욕을 할 때마다 면도를 하면서 귀밑머리까지 깔끔하게 모두 밀었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
정부는 가게간판들을 규격화하여 거리 깔끔하게 만들었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
글자체가 깔끔하면 글의 내용을 알아보기 쉽다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
솜씨가 깔끔하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 깔끔하다 :
    1. tươm tất, gọn gàng
    2. khéo léo

Cách đọc từ vựng 깔끔하다 : [깔끔하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.