Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 4 kết quả cho từ : 근면
근면
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sự cần mẫn
성실하고 부지런히 일함.
Sự làm việc cần cù và chăm chỉ.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리는 검약과 근면으로 경제적으로 어려시절을 잘 견뎠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가난했던 과거는 내게 절약근면라는 교훈을 남겼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
근면으로 일하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
근면 가르치다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
할아버지께서는 근면최고의 덕으로 삼으셨단다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
선생님은 항상 맡은 일을 열심히 해야 한다면서 근면 성실을 강조하셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 성실과 근면으로 일해 모든 사람들의 모범이 되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
근면성을 평가하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
근면성을 본받다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
근 - 勤
cần
sự chuyên cần
giải chuyên cần, giải thưởng chuyên cần, phần thưởng chuyên cần
sự nghỉ làm
đơn xin nghỉ làm
공익 무 요원
người lao động công ích
sự cần kiệm
검절약
cần cù tiết kiệm
(sự) cần lao, sự cần cù lao động
로자
người lao động
sự cần mẫn
면성
tính cần mẫn
면히
một cách cần mẫn
sự làm việc, công việc
무 시간
thời gian làm việc
무자
người làm việc
무지
nơi làm việc
무처
bộ phận làm việc
sự làm việc liên tục
속하다
làm việc liên tục
실히
một cách chuyên cần
무단결
sự nghỉ làm không phép
비상
sự làm công việc khẩn cấp, việc đi làm công tác khẩn cấp
sự làm việc đầy đủ thời gian
잠복
sự mai phục
재택
sự làm việc tại nhà
sự chuyển chỗ làm, sự thuyên chuyển công tác
하다
chuyển chỗ làm
sự đi làm
đường đi làm, trên đường đi làm
sổ chấm công
sự đi làm
버스
xe đưa rước, xe đưa đón
sự làm ngoài ngờ, việc ngoài giờ
công việc văn phòng
(sự) làm đêm
하다
làm đêm, làm ca đêm
sự làm việc ở bên ngoài
재택
sự làm việc tại nhà
출퇴
sự đi làm và tan sở
출퇴하다
đi làm và tan sở
sự tan sở
đường tan tầm, đường tan sở, trên đường tan tầm, trên đường tan sở
면 - 勉
miễn , mẫn
sự khuyên bảo, sự động viên
sự cần mẫn
tính cần mẫn
một cách cần mẫn
sự chăm học

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 근면 :
    1. sự cần mẫn

Cách đọc từ vựng 근면 : [근ː면]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.