Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : 미리
미리
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : trước
어떤 일이 있기 전에 먼저.
Trước khi có việc nào đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가정 상담가는 예비부부에게 결혼을 하기 전에 미리 가법을 만들라고 조언했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가족력을 알면 생활 습관이나 식습관 조절하여 병을 미리 예방할 수 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리가 미리 짜 놓은 각본대로 일이 잘 진행되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
다음 해의 농사 대비하올가을미리 갈이를 할 예정이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
감광지를 빛이 있는 곳에 미리 꺼내 놓으면 사용하기 전에 변해 버린다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리가 미리 짜 놓은 각본대로 일이 잘 진행되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
다음 해의 농사 대비하올가을미리 갈이를 할 예정이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
감광지를 빛이 있는 곳에 미리 꺼내 놓으면 사용하기 전에 변해 버린다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 마음이 설레어 개찰 시간이 되기도 전에 미리 가서 승차를 기다리고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
미리 겁먹다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 미리 :
    1. trước

Cách đọc từ vựng 미리 : [미리]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.