Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 걸랑
걸랑
Vĩ tố - 어미

Nghĩa

1 : nếu, nếu như
'어떤 일이 사실이거나 사실로 실현되면'의 뜻을 나타내는 연결 어미.
Vĩ tố liên kết thể hiện nghĩa 'nếu việc nào đó là sự thật hoặc được thực hiện thành sự thật.
2 : vì
(두루낮춤으로) 앞의 내용에 대해 말하는 사람이 생각한 이유나 원인, 근거를 나타내는 종결 어미.
(cách nói hạ thấp phổ biến) Vĩ tố kết thúc câu thể hiện căn cứ, nguyên nhân hay lý do mà người nói về nội dung phía trước đã nghĩ.
3 : đấy
(두루낮춤으로) 앞으로 이어질 내용의 전제를 이야기하면서 뒤에 이야기가 계속 이어짐을 나타내는 종결 어미.
(cách nói hạ thấp phổ biến) Vĩ tố kết thúc câu thể hiện việc nói đến tiền đề của nội dung sẽ tiếp nối về sau đồng thời câu chuyện được tiếp nối ở sau.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
우리 가족주말마다 외식을 하걸랑. 이번 주말에는 어떤 음식을 먹을지 기대돼.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어제 백화점에 갔다 왔걸랑. 근데 거기연예인을 봤어.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
너희끼리 다녀와. 난 숙제를 해야 하걸랑.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
다른 영화를 보면 어때? 난 이 영화 지난주에 봤걸랑.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
양말이 있걸랑켤레 사다 줘.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
숙제를 다 했걸랑 나가 놀아도 좋다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
밥을 안 먹었걸랑 이리 와서 같이 먹자.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
민준이를 보걸랑 오늘 집에 일찍 들어오라고 전해 줘.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
너희들끼리 저녁 먹어. 나는 오늘 저녁 약속이 있걸랑.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
이 시간에는 버스를 안 타는 게 좋아. 길이 많이 막히걸랑.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 걸랑 :
    1. nếu, nếu như
    2. đấy

Cách đọc từ vựng 걸랑 : Không có phần phát âm cho từ vựng này. Nhưng bạn có thể phát âm thanh trong ứng dụng

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.