Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 태만하다
태만하다
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : chểnh mảng, lơ là
열심히 하지 않고 게으르다.
Không chăm chỉ mà lười biếng.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
근무를 태만하게 해 온 김 부장해고를 당하고 말았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
계장업무 태만해서 정직을 받았다며?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
준비에 태만하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
업무에 태만하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
수업에 태만하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
천성이 태만하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
자세가 태만하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그 친구는 생활이 게으르고 천성이 태만하여 건강을 읽어버리게 되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
만 - 慢
mạn
sự cao ngạo, sự kiêu căng, sự ngạo mạn
스럽다
kiêu căng, ngạo mạn
하다
cao ngạo, kiêu căng, ngạo mạn
sự kiêu ngạo, sự ngạo mạn, sự kiêu căng
스럽다
kiêu ngạo, ngạo mạn, kiêu căng
하다
kiêu ngạo, ngạo mạn, kiêu căng
mãn tính
2
mãn tính
성병
bệnh mãn tính
성적2
mãn tính
성적2
mãn tính
성 피로
sự mệt mỏi mãn tính
성화되다
trở thành mãn tính
성화되다2
trở thành mãn tính
성화하다
trở thành mãn tính
성화하다2
trở nên mạn tính
sự ngạo mạn
불손
tính kiêu căng, tính ngạo mạn, vẻ vênh váo
불손하다
kiêu căng, ngạo mạn, vênh váo
스럽다
kiêu ngạo, kiêu căng, ngạo mạn
하다
kiêu ngạo, kiêu căng, ngạo mạn
하다
từ từ, chậm rãi
sự chểnh mảng, sự lơ là
하다
chểnh mảng, lơ là
một cách chểnh mảng, một cách lơ là
tự mãn, tự kiêu
lòng tự mãn
태 - 怠
đãi
tiền phạt, tiền phạt vi cảnh
sự mệt mỏi, sự chán ngán, nỗi buồn chán
cảm giác mệt mỏi, cảm giác chán ngán, cảm giác buồn chán
thời kỳ lãnh cảm
롭다
mệt mỏi, chán ngán, chán ghét, buồn chán
sự chểnh mảng, sự lơ là
만하다
chểnh mảng, lơ là
만히
một cách chểnh mảng, một cách lơ là
sự biếng nhác
suy nghĩ lười biếng, suy nghĩ lười nhác
sự chây ì, sự ì ạch
2
sự đình công, sự phá hoại sản xuất
업하다
chây ì, ì ạch
업하다2
phá hoại ngầm, đình công

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 태만하다 :
    1. chểnh mảng, lơ là

Cách đọc từ vựng 태만하다 : [태만하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.