Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 나르다
나르다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : chở, chuyển, mang
물건을 다른 곳으로 옮기다.
Di chuyển một vật nào đó đi ra một nơi khác.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
지수는 작은 과자 하나사도 가계부에 꼭 적는다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
눈금이 백 가까이에 가면 위험하다신호니까 그때 나를 불러야 된다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
혼자 조용히고 싶은데 동생 나를 가만 놔두지 않고 귀찮게 군다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 사람 모르게 내 손에 쪽지 하나가만히 쥐어 주었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어머니는 상자 나르기 쉽게 무거운 물건은 빼고 가벼이 만들었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
멀리서 나를친구가뿐히 고개눈인사를 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
오래된 친구인 그가 나를 좋아한다며 어렵게 가슴속을 내보였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아이도 자신잘못을 아는지 잔뜩 겁에 질린 가여운 표정으로 나를 쳐다보았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
매일 친구 집에 놀러 가서 그런지 친구 식구들은 나를 자기 가족처럼 대해 준다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 나르다 :
    1. chở, chuyển, mang

Cách đọc từ vựng 나르다 : [나르다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.