Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 추구하다
추구하다1
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : mưu cầu, theo đuổi
목적을 이루기 위해 계속 따르며 구하다.
Liên tục theo đuổi và tìm cách để đạt mục đích.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가치를 추구하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 조상들은 강산을 보며 자연하나가 되는 삶을 추구했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간편화를 추구하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간편화를 추구하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 조상들은 강산을 보며 자연하나가 되는 삶을 추구했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
개성미를 추구하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경제 발전을 추구하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
선생님께서 추구하교육 철학고갱이바로 생명소중히 여기자는 내용이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고기능을 추구하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
구 - 求
cầu
sự khát khao
sự hướng tâm
심력
lực hướng tâm
심성
tính hướng tâm
심점
tâm điểm
심점2
tâm điểm, trọng điểm
việc tỏ tình
애하다
theo đuổi, ve vãn
việc tìm kiếm người, việc tuyển người
인난
vấn nạn nhân công
인란
mục tìm người, mục tuyển người, mục tuyển nhân viên
sự tìm việc
직난
vấn nạn việc làm
직자
người tìm việc
하다
tìm, tìm kiếm, tìm thấy
하다2
cầu mong, mong chờ, cầu xin
하다2
tìm, tìm ra
bản án, sự tuyên án
형되다
bị tuyên án
việc tìm bạn đời
2
sự cầu hôn
혼자
người cầu hôn
혼하다
tìm bạn đời
sự yêu cầu
quyền thỉnh cầu, quyền yêu cầu
giấy thỉnh cầu, giấy yêu cầu
sự yêu cầu, sự đòi hỏi
việc ăn mày, việc ăn xin
2
(Không có từ tương ứng)
걸하다
ăn mày, ăn xin
걸하다2
cầu khẩn, xin xỏ
sự cầu đạo
도자
người tìm chân lý
sự yêu cầu, sự đòi hỏi
되다
được yêu cầu, được đòi hỏi
giấy yêu cầu, đơn đề nghị
người yêu cầu, người đề nghị, người đòi hỏi
nhu cầu, sự khao khát
sự tự cứu mình
sự giục, sự thúc giục, sự đốc thúc
하다
giục, thúc giục, đốc thúc
sự mưu cầu, sự theo đuổi
하다
mưu cầu, theo đuổi
sự ước nguyện, sự ước vọng, sự mong mỏi
하다
ước nguyện, ước vọng, mong mỏi
추 - 追
truy , đôi
sự rượt đuổi
격하다
truy kích mãnh liệt
적하다
truy tìm ngược lại
sự bổ sung
가되다
được bổ sung
가분
phần bổ sung, phần phụ thêm
적하다
săn đuổi, truy nã, truy kích
적하다2
lần theo, lần tìm
sự theo chân, sự bám theo
2
sự bắt chước, sự tin theo, sự a dua
sự truy thu
징금
tiền truy thu
ngay sau đó
hồi ức, kí ức
sự truy tố
2
sự khởi tố
가분
phần bổ sung, phần phụ thêm
가 시험
(sự) thi bổ sung, kì thi bổ sung
sự truy kích
격하다
truy kích, đuổi bắt
sự mưu cầu, sự theo đuổi
구하다
mưu cầu, theo đuổi
sự hỏi cung
궁되다
bị hỏi cung
sự hồi tưởng
2
sự tưởng nhớ
념하다2
tưởng nhớ
sự truy điệu
도사
điếu văn
도식
lễ truy điệu
도회
buổi truy điệu
sự húc sau
돌하다
bị húc từ sau
sự tưởng niệm
모비
bia tưởng niệm
모식
lễ tưởng niệm
모제
lễ cầu siêu, lễ tưởng niệm
모하다
tưởng niệm
sự trục xuất
방당하다
bị trục xuất, bị đuổi cổ, bị tống cổ
방되다
bị trục xuất
hồi ức, kí ức
억담
câu chuyện hồi tưởng
억되다
được hồi tưởng, được nhớ lại
억하다
hồi tưởng, nhớ lại
sự vượt mặt, sự vượt qua
월하다
vượt mặt, vượt qua
sự săn đuổi, sự truy nã, sự truy kích
2
sự lần theo, sự lần tìm

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 추구하다 :
    1. mưu cầu, theo đuổi

Cách đọc từ vựng 추구하다 : [추구하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.