Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 6 kết quả cho từ : 개시
Chủ đề : Kinh tế
개시1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sự khai trương chợ, sự mở cửa thị trường
시장을 처음 열어 물건을 팔고 사기 시작함.
Việc lần đầu mở chợ và bắt đầu mua bán hàng hóa.
2 : sự mở hàng
하루의 장사를 시작해서 처음으로 물건을 팖.
Việc bán món hàng đầu tiên khi vừa mở cửa hàng để bán trong ngày.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
개시로 팔리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
개시도 안 하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
개시를 잘하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
개시늦다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
오늘은 손님별로 없어 낮이 되어서야 담배 한 갑이 개시로 팔렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
개시이렇게 빠르다니 오늘은 운이 좋다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
유민이는 개시를 잘해서 하루 장사가 잘될 것 같은 느낌이 들었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 가게영업 개시하자마자 많은 손님들에게 인기를 끌었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
새로 문을 연 백화점개시를 한 날부터 많은 고객들로 붐볐다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
개시하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
개 - 開
khai
가식
kiểu thư viện mở
시 - 市
thị
sự khai trương chợ, sự mở cửa thị trường

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 개시 :
    1. sự khai trương chợ, sự mở cửa thị trường
    2. sự mở hàng

Cách đọc từ vựng 개시 : [개시]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.