Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 그릴
그릴
[grill]
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : vỉ nướng
고기나 생선을 굽는 석쇠.
Vỉ sắt dùng để nướng thịt hay cá.
2 : món nướng vỉ
고기나 생선 등을 석쇠에 구운 음식.
Món cá hay thịt nướng trên vỉ sắt.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
나는 그림 그릴이성적인 면보다 감성적인 면에 초점을 둔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
프로그램자동 그래프 그리기능이 있어 수치 입력하면 쉽게 그래프그릴 수 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
야외 결혼식에서 모처럼 양념 구이바비큐 그릴음식으로 내어놓았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
음식점에서 즉석에서 구운 그릴 요리가 인기를 끌고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그릴굽다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그릴 요리하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
티브이에서 음식을 굽고 난세척 간편한 그릴 광고하고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리는 그릴에 구운 소시지안주맥주를 마셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
도화지에다 무엇그릴까?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
화백그림 그릴빨간색이나 노란색 계열난색많이 쓰는 편이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 그릴 :
    1. vỉ nướng
    2. món nướng vỉ

Cách đọc từ vựng 그릴 : Không có phần phát âm cho từ vựng này. Nhưng bạn có thể phát âm thanh trong ứng dụng

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.