Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 꾹꾹
꾹꾹
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : thật chặt, chặt cứng
잇따라 또는 매우 힘을 주어 누르거나 조이는 모양.
Hình ảnh siết chặt liên tục hay ấn xuống mạnh.
2 : cắn rắng, nghiến răng
잇따라 또는 몹시 힘을 들여 참거나 견디는 모양.
Hình ảnh chịu đựng sự khó khăn liên tục hay rất nhiều.
3 : mất biệt, mất tăm
아주 단단히 숨거나 어떤 곳에 들어가서 나오지 않는 모양.
Hình ảnh trốn thật kỹ hay đi vào một nơi nào đó mà không đi ra.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
나는 자신의 집에 오는 손님들에게 식사 대접할 때는 두 번 세 번 밥을 꾹꾹 눌러 고봉으로 대접한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꾹꾹 참다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꾹꾹 견디다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 사람들에게 약한 모습 보이기 싫어서 나오는 눈물을 꾹꾹 참았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 대회 우승을 위해 힘든 훈련꾹꾹 견뎠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꾹꾹 조이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꾹꾹 담다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꾹꾹 누르다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어머니는 많이라며 그릇을 밥에 꾹꾹 눌러 담아 주셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
바람에 날아가지 않도록 모자꾹꾹 눌러 썼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 꾹꾹 :
    1. thật chặt, chặt cứng
    2. cắn rắng, nghiến răng
    3. mất biệt, mất tăm

Cách đọc từ vựng 꾹꾹 : [꾹꾹]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.