Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 12 kết quả cho từ : 경쟁
경쟁
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sự cạnh tranh
어떤 분야에서 이기거나 앞서려고 서로 겨룸.
Sự tranh đua nhau để dẫn đầu hay chiến thắng trong lĩnh vực nào đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
휴가철을 맞아 수영 용품을 파는 가게들이 가격 파괴 경쟁을 하고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이번 선거후보들이 치열한 접전을 펼칠 것으로 예상되며 선거 경쟁이 가열 양상을 보이고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경쟁이 가열되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
최근 유통업계의 경쟁상당히 치열해진 것으로 보입니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경쟁을 가열하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아저씨는 옆 차가 추월하는 것을 보고 경쟁점점 속도를 가했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
네. 아무래도 경쟁사의 간계 당한 것 같습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경쟁자를 갉다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
네. 아무래도 경쟁사의 간계에 당한 것 같습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
경 - 競
cạnh
trận thi đấu, việc thi thố
기장
sân vận động, trường đua, đấu trường
기하다
thi đấu, thi thố, tranh tài, đọ sức
sự đua ngựa
2
sự cá cược đua ngựa
2
ngựa đua
마장
trường đua ngựa
sự đấu giá
môn đi bộ, cuộc thi đi bộ
sự bầu cử, cuộc tuyển cử
sự tranh tài, cuộc tranh tài, sự tranh đua
연 대회
cuộc thi tài
연장
sân thi đấu
sự cạnh tranh
쟁국
quốc gia cạnh tranh, nước đối thủ cạnh tranh
쟁력
sức cạnh tranh
쟁률
tỷ lệ chọi, tỷ lệ cạnh tranh
쟁심
lòng ganh đua
쟁의식
ý thức cạnh tranh
쟁자
đối thủ cạnh tranh
쟁적
sự cạnh tranh
쟁적
mang tính cạnh tranh, mang tính ganh đua, mang tính thi đua
쟁하다
cạnh tranh, thi đua, ganh đua
Gyeongju; cuộc đua tài, cuộc đua tranh, cuộc chạy đua
주장
sân chạy, sân thi đấu
sự cạnh tranh, sự đọ sức, sự thi đấu
sự cạnh tranh
국제 쟁력
năng lực cạnh tranh quốc tế
운동
sự thi đấu thể thao, cuộc thi đấu, trận thi đấu
친선
cuộc thi đấu hữu nghị
생존
sự cạnh tranh sinh tồn
육상
thi đấu điền kinh
쟁 - 爭
tranh , tránh
sự cạnh tranh
quốc gia cạnh tranh, nước đối thủ cạnh tranh
sức cạnh tranh
tỷ lệ chọi, tỷ lệ cạnh tranh
lòng ganh đua
의식
ý thức cạnh tranh
đối thủ cạnh tranh
sự cạnh tranh
mang tính cạnh tranh, mang tính ganh đua, mang tính thi đua
하다
cạnh tranh, thi đua, ganh đua
국제 경
năng lực cạnh tranh quốc tế
sự tranh luận, sự tranh cãi
điểm tranh cãi, chủ đề tranh cãi
sự giành được
취하다
giành được
sự tranh đoạt
탈전
trận chiến tranh đoạt
chiến tranh
2
cuộc chiến
chiến trường
sự đấu tranh, sự tranh đấu
2
sự đấu tranh, sự tranh đấu
하다
đấu tranh, tranh đấu
하다2
đấu tranh, tranh đấu
sự đối kháng, sự đấu tranh, sự kháng cự
하다
đối kháng, đấu tranh, kháng cự
핵전
chiến tranh hạt nhân
sự tranh luận
sự phân tranh
sự tranh giành, sự tranh đấu
생존 경
sự cạnh tranh sinh tồn
sự tranh cãi
하다
tranh cãi, tranh luận
sự tranh đấu chính trị

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 경쟁 :
    1. sự cạnh tranh

Cách đọc từ vựng 경쟁 : [경ː쟁]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.