Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : 가물가물
가물가물
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : (một cách) lập lòe, chập chờn
작고 약한 불빛이 사라질 듯 말 듯 움직이는 모양.
Hình ảnh ánh lửa nhỏ và yếu chuyển động như sắp biến mất.
2 : (một cách) lờ mờ, lờ nhờ
물체가 보일 듯 말 듯 희미하게 움직이는 모양.
Hình ảnh vật thể dịch chuyển một cách mờ nhạt lúc thấy lúc không.
3 : (một cách) lơ mơ, mang máng
의식이나 기억이 희미해져 흐릿한 모양.
Hình ảnh ý thức hay kí ức trở nên mờ nhạt nên mập mờ.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
어릴 때 이민을 간 친구얼굴가물가물 생각날 듯 말 듯 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
첫사랑에 대한 추억가물가물 머릿속에서 사라져 갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가물가물 움직이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가물가물라지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가물가물 보이지 않다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가물가물 멀어지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 아들뒷모습가물가물 한 점이 되어 사라질 때까지 지켜보았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
비행기가 저 하늘 멀리 가물가물 사라져 갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가물가물 흔들리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가물가물 보이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가물가물 :
    1. một cách lập lòe, chập chờn
    2. một cách lờ mờ, lờ nhờ
    3. một cách lơ mơ, mang máng

Cách đọc từ vựng 가물가물 : [가물가물]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.