Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : 강철
강철
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : thép
열과 압력을 이용해 단단하게 만든 쇠.
Sắt được dùng áp lực và nhiệt làm cho cứng.
2 : sự đanh thép
(비유적으로) 굳세고 아주 단단한 것.
(cách nói ẩn dụ) cái rất cứng và rắn.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
우리 회사에서는 강철보다 강도가 우수한 합금 개발하고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강철 다리.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 강철 체력을 지녀 아무리 뛰어도 지치는 법이 없었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
형은 웬만한 일에는 놀라지 않는 강철 심장을 가지고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강철로 되어 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강철 생산하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강철뚫다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강철 녹이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
네, 재질진짜 자동차같이 강철로 되어 있어서 튼튼합니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강철로 만들어진 군함포탄을 맞고도 끄떡없을 정도로 튼튼해 보였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
강 - 鋼
cương
2
sự đanh thép
철봉
ống thép
철판
tấm thép
tấm thép, lá thép
sự luyện thép, gang thép

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 강철 :
    1. thép
    2. sự đanh thép

Cách đọc từ vựng 강철 : [강철]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.