Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 퍼지다
퍼지다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : loe ra
끝으로 가면서 점점 굵거나 넓게 벌어지다.
Càng đi đến phía cuối càng dần to hoặc tỏa rộng ra.
2 : phình ra, mập ra
몸이나 몸의 일부분이 살이 쪄서 옆으로 벌어지다.
Cơ thể hay một phần cơ thể béo ra và bè sang hai bên.
3 : nở ra
끓이거나 삶은 것이 붇다.
Cái luộc hoặc nấu phồng lên.
4 : nằm đuỗn ra, nằm doãi ra
지치거나 힘이 없어서 몸이 늘어지다.
Người duỗi ra vì kiệt sức hoặc không có sức.
5 : lan tỏa, lan truyền
어떤 물질이나 현상이 넓은 범위에 미치다.
Hiện tượng hay vật chất nào đó tác động tới phạm vi rộng.
6 : tăng mạnh, tỏa rộng, lan tỏa
수가 많이 늘어나다.
Số tăng lên nhiều.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
방 안에 흥겨운 음악 울려 퍼지자 나는 음악에 맞춰 가벼이 몸을 흔들었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가십이 퍼지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
애국가가 울려 퍼지는 가운데 선수들이 입장하고 있습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
각색되어 퍼져 나가다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
각처로 퍼지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
각층에 퍼져 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
각색되어 퍼져 나가다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
각처로 퍼지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 퍼지다 :
    1. loe ra
    2. phình ra, mập ra
    3. nở ra
    4. nằm đuỗn ra, nằm doãi ra
    5. lan tỏa, lan truyền
    6. tăng mạnh, tỏa rộng, lan tỏa

Cách đọc từ vựng 퍼지다 : [퍼ː지다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.