Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 13 kết quả cho từ : 고만
고만1
Định từ - 관형사

Nghĩa

1 : chỉ bằng ấy, chỉ bấy nhiêu
상태, 모양, 성질 등이 고 정도의.
Ở mức độ ấy của trạng thái, hình dáng hay tính chất.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
어머니는 사고치고 다니는 아들이 개과천선하고 새사람되게 해 달라고 기도했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고만 치고 다니던 녀석요즘 성실하게 생활하네.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아버지는 내 성적이 좋거나 나쁘거나 잘했다고만 하신다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
동생무슨 일을 하든지 경쟁심 드러내면서 지는 것을 싫어하고 항상 이기려고만 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 언니 나를 경쟁자로 생각해 무엇을 하든 나를 이기려고만 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고만 용기없이 상사의견이의 제기하겠다니 말도 안 되는 소리였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
잘못은 자기가 더 많이 해 놓고 나에게는 고만 일로 화를 내다니 기가 막혔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
실력이 고만이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
성과가 고만이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
성격이 고만이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 고만 :
    1. chỉ bằng ấy, chỉ bấy nhiêu

Cách đọc từ vựng 고만 : [고만]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.