Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 가뜬하다
가뜬하다
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : nhẹ, nhẹ nhàng
다루기가 가볍고 간편하다.
Xử lí nhẹ nhàng và giản tiện.
2 : nhẹ nhõm
몸이나 마음이 가볍고 상쾌하다.
Cơ thể hay tâm trạng nhẹ nhàng và sảng khoái.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
우리는 가뜬한 복장으로 뒷산에 올라 만개한 봄꽃을 구경했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
아버지는 무거운 짐을 가뜬하게 들어 선반에 올리셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
목욕을 하고 났더니 한결 몸이 가뜬한 게 기분이 좋아졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
나는 밀린 일을 처리하고 가뜬한 마음으로 휴가를 떠났다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가뜬하다 :
    1. nhẹ, nhẹ nhàng
    2. nhẹ nhõm

Cách đọc từ vựng 가뜬하다 : [가뜬하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.