Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 그이
그이
Đại từ - 대명사

Nghĩa

1 : người ấy
(조금 높이는 말로) 그 사람.
(cách nói hơi kính trọng) Người đó.
2 : anh ấy
여자가 다른 사람에게 그 자리에 없는 자기 남편이나 애인을 가리키는 말.
Cách phụ nữ dùng để chỉ người yêu hay chồng của mình không có mặt ở đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
아버님, 오늘 그이조금 늦겠답니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 어제 드디어 그이에게서 청혼을 받았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준은 멀리 전근을 가서 그이아내혼자서 살고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
수많은 어려움을 겪어 온 그이기에 이번 일로 쉽게 넘어지지 않을 것이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그이가 한 달, 또는 두 달에 한 번 벌어다 주는 부정한 돈으로 살고 있어요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그이 이렁저렁하고 살다 보니 벌써 결혼 십 년이 되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
말은 저렇게 무뚝뚝하게 하는 그이지만으로는 정이 많은 사람이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 그이아이들을 잘 돌봐요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
너는 그이가 온 것이 못마땅한가 보구나.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 그이 :
    1. người ấy
    2. anh ấy

Cách đọc từ vựng 그이 : [그이]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.