Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 부딪치다
부딪치다1
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : đụng, chạm
(강조하는 말로) 매우 세게 마주 닿다. 또는 마주 닿게 하다.
(cách nói nhấn mạnh) Chạm trực diện rất mạnh. Hoặc làm cho chạm trực diện.
2 : gặp phải, đụng phải
(강조하는 말로) 예상치 못한 일이나 상황을 직접 당하거나 접하다.
(cách nói nhấn mạnh) Trực tiếp gặp phải hay tiếp xúc với công việc hay tình huống không dự tính được.
3 : bắt gặp, chạm phải
눈길이나 시선 등이 마주치다.
Ánh mắt hay cái nhìn... chạm nhau.
4 : gặp phải, chạm trán, đụng mặt
우연히 어떤 사람을 만나다.
Gặp người nào đó một cách ngẫu nhiên.
5 : đối đầu
의견이나 생각이 달라 다른 사람과 대립하는 관계에 놓이다.
Ý kiến hay suy nghĩ khác nhau nên bị đặt trong quan hệ đối lập với người khác.
6 : chạm trán, đối diện
어떤 일과 관계가 있는 사람을 문제 해결을 위해 만나다.
Gặp người có liên quan tới việc nào đó để giải quyết vấn đề.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
네. 아이들이 놀다가 모서리 부딪쳐도 다치지 않게 만들었습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
네. 아이들이 놀다가 모서리 부딪쳐도 다치지 않게 만들었습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
개화 정책 펼치려던 왕의 뜻이 보수파의 반대에 부딪쳤다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
책상에 무릎 부딪쳐 거먼 멍이 들었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
격랑에 부딪치다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 회사영업부와 총무부업무 부딪치는 일이 많아 직원들끼리도 견원지간으로 지낸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
공황에 부딪치다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
배가 빙산 부딪쳐 균열을 일으키자 안으로 물이 차면서 서서히 침몰했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
항해 중이던 배의 선체가 어딘가에 부딪쳤는지 큰 소리를 내며 균열하기 시작했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
글라스를 부딪치다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 부딪치다 :
    1. đụng, chạm
    2. gặp phải, đụng phải
    3. bắt gặp, chạm phải
    4. gặp phải, chạm trán, đụng mặt
    5. đối đầu
    6. chạm trán, đối diện

Cách đọc từ vựng 부딪치다 : [부딛치다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.