Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 31 kết quả cho từ :
Danh từ phụ thuộc - 의존명사

Nghĩa

1 : kiêm
앞의 것이기도 하면서 뒤의 것임을 나타내는 말.
Từ thể hiện vừa là cái ở trước vừa là cái ở sau.
2 : đồng thời, vừa… vừa…
앞의 일을 하면서 뒤의 일도 함을 나타내는 말.
Từ thể hiện vừa làm việc ở phía trước vừa làm việc ở phía sau.

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
겸 - 兼
kiêm
kiêm
2
đồng thời, vừa… vừa…
sư song toàn, sự vẹn toàn
비하다
song toàn, vẹn toàn
nhân thể, nhân tiện, tiện thể
nhân tiện, nhân thể, tiện thể
사하다
nhân tiện, sẵn dịp
bàn ăn dành cho hai người trở lên, đồ ăn dành cho hai người trở lên, sự dọn ra ăn chung
상하다
chuẩn bị bàn ăn và ăn chung, ăn cùng với nhau , ăn chung bàn cùng với nhau
công việc kiêm nhiệm , nghề tay trái, việc làm thêm, việc phụ thêm
업하다
kiêm nhiệm, làm thêm nghề tay trái, kiêm thêm, làm thêm
sự kiêm, sự kiêm dụng, sự sử dụng kết hợp
용되다
được kiêm dụng, được dùng chung, còn được dùng như
용하다
kiêm, kiêm dụng, sử dụng kết hợp
sự kiêm nhiệm
임 교수
giáo sư kiêm nhiệm
sự kiêm nhiệm chức vụ, sự kiêm thêm chức vụ
직하다
kiêm nhiệm chức vụ, kiêm thêm chức vụ

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 겸 :
    1. kiêm
    2. đồng thời, vừa… vừa…

Cách đọc từ vựng 겸 : [겸]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.