Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 꼼짝없이
꼼짝없이
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : không có cách nào khác, không làm gì được, không nhúc nhích được, không cựa quậy được
현재의 상태를 벗어날 방법이 전혀 없이.
Hoàn toàn không có cách nào thoát ra khỏi tình trạng hiện tại.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
나는 사고골반뼈를 다쳐서 꼼짝없이 누워서만 지내고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꼼짝없이 묶이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꼼짝없이 당하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꼼짝없이 걸리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꼼짝없이 갇히다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리는 육지로 나가는 마지막 배를 타지 못해 꼼짝없이 섬에서 하룻밤 보내야 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
환자온몸마비되어 침대꼼짝없이 누워 있어야 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 회사월간지 회사라서 마감일인 낼모레까지는 꼼짝없이 야근을 해야 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꼼짝없이 당하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 꼼짝없이 :
    1. không có cách nào khác, không làm gì được, không nhúc nhích được, không cựa quậy được

Cách đọc từ vựng 꼼짝없이 : [꼼짜겁씨]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.