Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 귀지
Chủ đề : Bộ phận cơ thể
귀지
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : ráy tai
귓구멍 속에 생기는 때.
Ghét bẩn sinh ra ở bên trong lỗ tai.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
어머니가 아들의 귀를 후벼 귀지 파내 주었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
귀지파다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
귀지 생기다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
귀지많다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
귀지가 나오다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
커다란 귀지.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
목욕을 마치고 귀를 귀지 파내서 귀를 청소하고 나면 시원한 느낌이 든다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
오랫동안 아기의 귀를 파 주지았더니 귀에서 아주 커다란 귀지가 나왔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
걔가 그런 애인 줄 알았다면 애초에 사귀지도 않았을 거야.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
귀지는 귀를 보호하는 역할도 하기 때문너무 많이 파면 귀에 오히려좋아요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 귀지 :
    1. ráy tai

Cách đọc từ vựng 귀지 : [귀ː지]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.