Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 가극
가극
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : ca kịch, nhạc kịch
대사를 음악 연주에 맞추어 노래로 부르는 서양식 연극.
Kịch kiểu phương Tây, thể hiện lời thoại bằng bài hát có nhạc đệm.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가극 즐기다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가극을 보다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
연기와 노래인기를 얻고 있는 신인 영화 배우예전가극 배우였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가극 배우들은 연기뿐만 아니노래와 춤 실력 대단하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가극단에 들어가다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
가 - 歌
ca
ca khách
ca khúc
2
ca khúc
곡집
bộ sưu tập ca khúc
ca kịch, nhạc kịch
극단
đoàn ca kịch, đoàn nhạc kịch
ca vũ, ca múa
무단
đoàn ca múa
ca từ, lời bài hát
bài hát đại chúng, ca khúc được yêu thích
요계
giới nhạc đại chúng
요제
hội nhạc đại chúng
xướng ca, sự ca hát
창력
khả năng ca hát
tiếng reo hò
cổ ca, nhạc cổ
고려
Goryeogayo; dân ca Goryeo
고성방
tiếng hò hát lớn
bài ca của trường
quốc ca
국민
dân ca, bài ca toàn dân
quân ca
대중
ca khúc đại chúng
bài hát đám ma, nhạc đám ma
ca sĩ nổi tiếng, ca sĩ lừng danh
2
người hát hay
tính đồng quê
có tính thôn quê, mang tính đồng quê
민중
bài ca quần chúng, khúc hát quần chúng
사면초
tứ cố vô thân
thánh ca
đội thánh ca, ban thánh ca
심청
Simcheongga; Thẩm Thanh ca
애국
Aegukga; Ái quốc ca
tình ca, nhạc tình
용비어천
yongbieocheonga; Long Phi Ngự Thiên Ca
유행
bài hát thịnh hành, ca khúc thịnh hành
주제
bài hát chủ đề
changga
bài hát chúc mừng
춘향
ChunHyangga; Xuân Hương ca
Hyangga; Hương ca
하다
ngợi ca, tán dương
하다2
hưởng, thụ hưởng, tận hưởng
복음 성
thánh ca Phúc âm
bài hát ca ngợi công đức, bài ca ca ngợi công đức
승전
bài ca chiến thắng, bài ca thắng lợi
thi ca, thơ ca
2
thơ ca
응원
bài hát cổ động
이별
bài ca li biệt
자장
bài hát ru
적벽
Jeokbyeokga; Xích Bích Ca
bài hát truy điệu, bài hát đám tang
bài ngợi ca
찬불
bài hát ca ngợi đức Phật
찬송
bài thánh ca
Hyangga; Hương ca
흥부
Heungbuga; HeungBu ca
흥부
Heungbuga; HeungBu ca
극 - 劇
kịch
ca kịch, nhạc kịch
đoàn ca kịch, đoàn nhạc kịch
가면
Gamageuk; kịch mặt nạ
kịch
2
kịch, phim truyền hình
đoàn kịch
sự kịch liệt
렬히
một cách kịch liệt
kịch bản
심하다
cực kì nghiêm trọng, cực kì khắc nghiệt, tột độ, tột bực
thuốc độc, độc dược
2
phương án cực đoan
작가
nhà biên kịch, nhà soạn kịch
nhà hát
장가
phố nhà hát
tính kịch tính
2
như kịch, tính kịch tính
đầy kịch tính
2
đầy kịch tính
(sự) cực lạnh
sự chuyển thể kịch
화되다
được chuyển thể
난투
trận hỗn chiến
nhà hát lớn, rạp chiếu phim lớn
chất độc hại
마당
madanggeuk; kịch ngoài trời
무대
kịch sân khấu
무언
kịch câm, kịch không lời
방송
phim truyện phát thanh, phim truyện truyền hình
bi kịch
2
bi kịch
tính bi kịch
mang tính bi kịch
kịch lịch sử, phim lịch sử
사기
màn kịch lừa đảo, trò bịp
서부
phim (kịch) miền Tây nước Mỹ
안방
rạp hát tại nhà
역할
kịch tình huống
sự diễn kịch
2
sự đóng kịch (để lừa gạt ai đó)
배우
diễn viên kịch
인질
sự bắt cóc con tin
조작
màn kịch
changgeuk; kịch xướng
창작
kịch được sáng tác mới
통속
kịch bình dân, kịch dân giã, kịch thông thường
phim hành động
2
màn đánh nhau, màn bạo lực
노천
sân khấu ngoài trời, sân khấu lộ thiên
단막
vở kịch ít hoạt cảnh, vở kịch ngắn
번안
kịch cải biên
번역
vở biên kịch, vở kịch nước ngoài
rạp hát nhỏ
신파
sinpageuk; tân kịch
인형
kịch rối
자작
vở kịch tự đạo diễn
자작2
vở kịch tự sáng tác
thảm kịch
kịch ngắn
2
trò hề, tấn hài kịch
특집
kịch đặc biệt
hài kịch
2
trò hề
tính chất hài kịch
2
tính hài hước, tính dí dỏm
mang tính hài kịch
2
mang tính trò hề, mang tính hài hước
희비
bi hài kịch
희비2
vở bi hài kịch

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가극 :
    1. ca kịch, nhạc kịch

Cách đọc từ vựng 가극 : [가극]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.