Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 가극
가극
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : ca kịch, nhạc kịch
대사를 음악 연주에 맞추어 노래로 부르는 서양식 연극.
Kịch kiểu phương Tây, thể hiện lời thoại bằng bài hát có nhạc đệm.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가극을 즐기다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가극보다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가극이태리어공연되었지만 연기자들의 연기표정을 통해 내용짐작할 수 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 무대 바로 앞자리에 앉아서 가극 배우연기자세히 볼 수 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
연기와 노래인기를 얻고 있는 신인 영화 배우예전가극배우였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가극배우들은 연기뿐만 아니노래와 춤 실력도 대단하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가극단에 들어가다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
또 평양대극장에서 혁명 가극 혁명의 승리가 보인다를, 모란봉극장에서는 국립교향악단 음악회 당에 드리는 노래를 관람했습니다.
Internet
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
가 - 歌
ca
극 - 劇
kịch
ca kịch, nhạc kịch

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가극 :
    1. ca kịch, nhạc kịch

Cách đọc từ vựng 가극 : [가극]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.