Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 군번
군번
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : số quân hàm
군인 개개인에게 주어지는 고유 번호.
Con số riêng dành cho mỗi cá nhân trong quân đội.
2 :
(속된 말로) 어떤 일을 해야 하는 상황이나 지위.
(cách nói thông tục) Tình hình hay hoàn cảnh phải làm một việc nào đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
군번적다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
군번아니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
국가 대항전에서 일 승도 거두지 못하는 우리라는 월드컵 진출을 꿈 꿀 군번아니었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
군번쓰다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
군번묻다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
군번 말하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
군번대다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
하사아내전쟁 터지만일 대비하남편군번 외워 두었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
새로 부임한 소대장병사들에게 소속, 군번, 계급, 성명차례로 물었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
군 - 軍
quân
강행
sự làm việc quá sức
강행2
sự hành quân
강행하다
làm việc quá sức
sự thành lập quân đội
계엄
quân giới nghiêm
분투
sự chiến đấu đơn độc
분투2
sự tự thân vận động
분투하다
đối chọi một mình, vật lộn một mình
분투하다2
tự thân vận động
không quân
사관 학교
trường sĩ quan không quân
공산
quân đội cộng sản
quan quân
광복
Gwangbokgun; quân Quang Phục
괴뢰
quân rối
구세
đội quân cứu thế, tổ chức từ thiện có tính chất tôn giáo
quân đội quốc gia
quân
2
quân đội, bộ chỉ huy quân sự
quân ca
quân cảnh
국주의
chủ nghĩa quân phiệt
kỷ luật quân đội
sự cung cấp quân nhu
quân đoàn
quân đội, bộ đội, quân ngũ
대식
kiểu quân đội
quân lương, lương thực quân đội
량미
quân lương
quân lệnh
2
quân lệnh
quân dân
số quân hàm
quân pháp
quân phục
복무
sự phục vụ quân đội, nghĩa vụ quân sự
quân đội, thế lực quân đội
부대
đoàn quân, quân doanh
quân bị, quân trang
chi phí quân sự
quân sĩ
quân sự
사 기밀
bí mật quân sự
사 기지
căn cứ quân sự
사 독재
độc tài quân sự
사 동맹
đồng minh quân sự
사력
sức mạnh quân sự
사 분계선
đường ranh giới quân sự
사비
chi phí quân sự
사 시설
thiết bị quân sự
사 재판
toà án quân sự
사 재판2
toà án quân sự
사적
tính quân sự
사적
mang tính quân sự
사학
quân sự học
수 물자
vật tư quân dụng
수품
đồ quân dụng, đồ quân nhu
quân nhạc
악대
đội quân nhạc, đơn vị quân nhạc
doanh trại, nơi đóng quân
quân dụng
용기
máy bay quân sự
quân luật
의관
sĩ quan quân y
quân nhân, bộ đội
자금
ngân sách quân sự
quân trang
chính quyền quân sự
sự xuất ngũ
quân hạm, tàu chiến
giày nhà binh, giày bốt
홧발
chân mang giày bốt
홧발2
gót giày (quân đội…)
대갈장
tướng đầu to, tướng quân đầu to
đại quân
독립
quân độc lập
독불장
người bướng bỉnh, người cứng đầu cứng cổ, người bảo thủ
동맹
quân đồng minh
vạn quân
2
vạn quân
quân Mỹ, lính Mỹ
đạo quân phiến loạn
반란
quân nổi loạn, quân bạo động, quân phiến loạn
상비
đội quân thường trực, quân thường trực
quân ta
2
quân mình, bên mình
연합
quân đồng minh
예비
quân đội dự bị
원정
quân viễn chinh, quân đánh xa
원정2
đội thi đấu xa, tuyển thủ thi đấu xa
유엔
quân Liên hợp quốc
lục quân
의용
nghĩa quân, quân đội tình nguyện, bộ đội tình nguyện
tướng, vị tướng, tướng quân
người có thể làm tướng quân, người thích hợp làm tướng quân
toàn quân
주둔
quân đồn trú, đơn vị đồn trú
지원
quân tiếp viện, quân chi viện, quân tình nguyện
지원2
người tình nguyện
quân áo xanh, đội áo xanh
chương trình huấn luyện sĩ quan dự bị, ROTC (Reserve Officers' Training Corps)
hải quân
sự bộ hành
2
sự hành quân
sự thu quân, sự rút quân
하다
thu quân, rút quân
nông dân, tá điền
2
nông quân
농민
quân áo vải, lính nông dân
đạo quân phiến loạn
quân trắng, phe trắng, đội trắng
nữ quân nhân, quân đội nữ
quân đồng minh
quân tiếp viện, quân chi viện
육해공
hải lục không quân
응원
quân tiếp viện
quân địch
2
địch thủ
정규
quân chính quy
sự tòng quân
2
sự theo chân ra chiến trường
하다2
theo chân ra chiến trường
지상
quân đánh bộ, lục quân
sự tiến quân
sự rút quân
번 - 番
ba , bà , phan , phiên
con số bị bỏ sót, con số bị thiếu
계좌
số tài khoản
골백
hàng trăm lần
số mã vùng
số quân hàm
lần này
phiên, phiên trực, ca, ca trực, người trực
lần nào, mỗi lần
mỗi lần, mỗi lượt, mỗi độ
먼젓
lần trước
지수2
địa chỉ
điểm danh quân số
호순
thứ tự số
호판
biển số
호판2
bàn phím
호표
phiếu số thứ tự
우편
mã số bưu điện
이전
lần trước
lần kia, lần nọ
전화
số điện thoại
전화호부
danh bạ điện thoại
지난
lần trước
mã số sinh viên
2
số hiệu sinh viên, mã năm nhập học
có lần
rất, thật
2
một lần
lần
2
lần
3
số
một lần duy nhất
lần
2
lần
3
số
갈다
thay phiên, thay ca
갈다2
luân phiên
갈다3
lần lượt
mỗi lần
số nhà
thứ tự, trật tự, luân phiên
2
số thứ tự
chế độ luân phiên, chế độ thay phiên
lần này
요전
lần trước
lần này
일련
số sê ri, số theo dãy
lần trước
주민 등록
số đăng kí cư dân, số chứng minh nhân dân
sự làm việc theo ca, ca kíp, người làm việc theo ca

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 군번 :
    1. số quân hàm

Cách đọc từ vựng 군번 : [군번]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.