Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 귀양살이
귀양살이
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : cuộc sống lưu đày
(옛날에) 귀양의 형벌을 받고 정해진 지역에 가서 제한된 생활을 하는 일.
(ngày xưa) Việc nhận án phạt lưu đày, đi đến nơi đã được chỉ định và sống cuộc sống bị hạn chế.
2 : cảnh lưu đày, cảnh tù đày
(비유적으로) 세상과 동떨어져 외롭게 지내는 생활.
(cách nói ẩn dụ) Cuộc sống cô đơn tách biệt với thế gian.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
귀양살이따로 없다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사회적으로 물의 일으킨 정치인외부연락을 끊고 귀양살이하며 자숙시간을 가졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준이는 귀양살이와 같은 생활을 하면서 공부한 끝에 고시 합격했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 왕의 신임을 받던 유능한 신하였는데 어쩌다가 귀양살이를 가게 된 거야?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
귀양살이를 하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
귀양살이 시키다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
귀양살이 마치다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
귀양살이가다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
귀양살이고되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
오랜 귀양살이를 한 그는 외로움배고픔으로 수척해져 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 귀양살이 :
    1. cuộc sống lưu đày
    2. cảnh lưu đày, cảnh tù đày

Cách đọc từ vựng 귀양살이 : [귀양사리]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.