Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 186 kết quả cho từ :
2
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : lan
주로 집 안에서 기르는 잎이 길고 가늘며 꽃이 아름답고 좋은 향기가 나는 식물.
Thực vật thường được trồng trong nhà, lá dài và mỏng, hoa đẹp và có hương thơm.

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
난 - 蘭
lan
lan
cây lan, cây hoa lan

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 난 :
    1. lan

Cách đọc từ vựng 난 : [난]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.