Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 꽁무니
꽁무니
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : đuôi
동물의 척추를 이루는 뼈의 끝이 되는 부분이나 곤충의 배 끝부분.
Phần cuối của xương tạo nên xương sống của động vật hoặc phần cuối bụng của côn trùng.
2 : mông, đít
엉덩이를 중심으로 한 몸의 뒷부분.
Phần sau của thân lấy mông làm trung tâm.
3 : đuôi
사물의 맨 뒤나 맨 끝.
Phần sau hay phần cuối của đồ vật.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
꽁무니타다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꽁무니서다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꽁무니를 잡다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 마구 뛰어서 기차 출발하직전 열차 꽁무니에 올라탔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리도 입장권 사려고 긴 줄의 꽁무니에 섰다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꽁무니차다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꽁무니대다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꽁무니 붙잡다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준이는 꽁무니바지 주머니에서 지갑 꺼내 계산을 하려고 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 꽁무니 :
    1. đuôi
    2. mông, đít
    3. đuôi

Cách đọc từ vựng 꽁무니 : [꽁무니]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.