Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 426 kết quả cho từ : 대다
대다1
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : đến, tới
정해진 시간에 닿거나 맞추다.
Khớp hoặc đến thời gian đã định.
2 : với
어떤 것을 목표로 삼거나 향하다.
Đặt mục tiêu hoặc hướng đến cái nào đó như mục tiêu.
3 : chạm
무엇을 어디에 맞붙어 닿게 하다.
Làm cho cái gì tiếp xúc và đụng vào đâu đó.
4 : dùng, cầm, nắm
어떤 도구나 물건을 써서 일을 하다.
Sử dụng công cụ hoặc đồ vật nào đó để làm việc.
5 : đỗ, đậu
차, 배 등의 탈것을 멈추어 서게 하다.
Làm cho phương tiện giao thông như xe cộ, tàu thuyền v.v... dừng và đứng lại.
6 : lo chuẩn bị công chuyện
돈이나 가치 있는 물건 등을 마련하여 주다.
Chuẩn bị tiền hoặc đồ vật có giá trị v.v...
7 : đặt vào, dựa vào
무엇을 덧대거나 뒤에 받치다.
Thêm cái gì đó vào hoặc đỡ ở sau.
8 : giơ, nhắm
어떤 목표를 향해 총, 호스 등을 겨누다.
Hướng đến mục tiêu nào đó rồi nhắm súng, ống v.v...
9 : đặt cược
노름, 내기 등에서 돈이나 물건을 걸다.
Đặt tiền hay đồ vật trong cờ bạc hay cá cược...
10 : kiếm (người)
일할 사람을 구해서 소개해 주다.
Tìm và giới thiệu giúp người sẽ làm việc.
11 : dẫn nước, ngăn dòng
물이 고이거나 흐르도록 끌어 들이다.
Dẫn nước vào để nước đọng lại hoặc chảy đi.
12 : dẫn nước, ngăn dòng
서로 이어져 닿게 하거나 관계를 맺다.
Làm cho liền lại hoặc kết nối quan hệ với nhau.
13 : ghé, tựa
다른 사람과 몸의 일부분을 닿게 하다.
Làm cho một phần cơ thể chạm vào người khác.
14 : so sánh
서로 비교하다.
So sánh với nhau.
15 : vin cớ, viện cớ
이유나 핑계를 들어 보이다.
Nêu lí do hoặc lấy cớ cho thấy.
16 : làm rõ
어떤 사실을 밝혀 말하다.
Làm sáng tỏ và nói về sự việc nào đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
신호 대기 중이던 차들을 들이박고 역주행해서 도망가는 차를 주변에 있던 시민들이 추격전을 벌인 끝에 붙잡았습니다.
Sau khi tông vào ô tô đang chờ tín hiệu và bỏ chạy, người dân xung quanh đã đuổi kịp.
술에 잔뜩 취한운전대를 잡은 30대가 검거됐습니다. 배정기자입니다.
Một kẻ say rượu thứ ba mươi cầm vô lăng đã bị bắt. Đây là phóng viên Bae Jeong-hoon.
차량신호 대기 중이던 차량 2대를 잇달아 들이받더니 그대로 방향을 바꿔 역주행합니다.
Một xe lần lượt tông vào hai xe đang chờ tín hiệu rồi quay đầu chạy ngược chiều.
현장에서 붙잡힌 30대 남성면허 정지 수준만취 상태였습니다.
Một người đàn ông khoảng 30 tuổi bị bắt tại chỗ đang say rượu trong khi chưa nhận được bằng lái
오늘4일 새벽 2시 45분쯤, 대구 달성유가읍 한 아파트 주차장에서 충전 중이던 코나 EV차량에 불이 났습니다.
Hôm nay 4 khoảng 245 sáng, chiếc xe Kona EV đang được sạc tại một bãi đậu xe chung cư ở Yuga-eup, Dalseong-gun, Daegu, đã bốc cháy.
뜻대로 되는 일 없어
Không có việc gì là tuyệt đối cả.
Thật sự cảm ơn
어제의 유감스런 일에 대하진심으로 미안합니다
Thành thật xin lỗi về chuyện đáng tiếc hôm qua
불편하게 해 드려 대단히 죄송합니다
Vô cùng xin lỗi vì đã làm phiền bạn
보건당국은 올해 초 신천지 집단감염 때보다 지금이 더 큰 위기라면이번 주가 중대 고비가 될 거라고 경고했습니다.
Các quan chức y tế đã cảnh báo rằng tuần này sẽ là một trở ngại lớn, nói rằng đây là một cuộc khủng hoảng lớn hơn so với khi nhiễm trùng nhóm Shincheonji vào đầu năm nay.
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 대다 :
    1. đến, tới
    2. với
    3. chạm
    4. dùng, cầm, nắm
    5. đỗ, đậu
    6. lo chuẩn bị công chuyện
    7. đặt vào, dựa vào
    8. giơ, nhắm
    9. đặt cược
    10. kiếm người
    11. dẫn nước, ngăn dòng
    12. dẫn nước, ngăn dòng
    13. ghé, tựa
    14. so sánh
    15. vin cớ, viện cớ
    16. làm rõ

Cách đọc từ vựng 대다 : [대ː다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.