Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 노숙자
노숙자1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : người vô gia cư
집이 없어 길이나 공원 등 밖에서 자면서 생활하는 사람.
Người không có nhà ở, sinh hoạt và ăn uống ở những nơi như công viên hay lề đường.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
수녀님은 노숙자들을 가엾이 여기고 그들을 돕기 위해 노력했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
김 씨는 사업 망한노숙자 생활을 하다 결국 길에서 객사하고 말았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 노숙자가 없는 나라를 만드는 것이 거국적 사명라고 생각한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
거주지가 없는 노숙자들은 밤이 되면 역으로 모여들었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
노숙자가 된 아저씨구걸을 해서 곤궁히 하루를 살았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
빚쟁이에게 쫓기다가 노숙자 전락해서 밤마다 잠자리를 찾으며 구차스럽게 생활을 하고 있다오.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
노숙자 굴러떨어지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 교회에서는 매주 노숙자에게 무료 급식을 제공하는 봉사 활동하고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
부자였던 그는 형편이 급전하여 가진 것을 다 잃고 노숙자 신세가 되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 노숙자 :
    1. người vô gia cư

Cách đọc từ vựng 노숙자 : [노숙짜]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.