Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 10 kết quả cho từ : 허리
허리1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : eo, chỗ thắt lưng
사람이나 동물의 신체에서 갈비뼈 아래에서 엉덩이뼈까지의 부분.
Vùng từ dưới xương sườn đến xương mông trên cơ thể người hay động vật.
2 : đoạn giữa, khúc giữa
가운데 부분.
Phần ở giữa.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
우리는 림보 경기에서 가로대조금씩 낮추어 허리 유연성 측정하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
허리가 가뿐하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
동생은 가슴둘레, 허리둘레를 재고 교복을 맞추었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어느새 그의 팔이 나의 허리를 감아 왔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
허리를 팔로 감다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
허리감돌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어느새 그의 팔이 나의 허리를 감아 왔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
허리를 팔로 감다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
허리감돌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
젊은 남자여자 친구허리를 팔로 감싸안고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 허리 :
    1. eo, chỗ thắt lưng
    2. đoạn giữa, khúc giữa

Cách đọc từ vựng 허리 : [허리]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.