Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 귀빈
귀빈
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : khách quý, thượng khách, khách VIP
귀한 손님.
Khách quý.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
우리나라 병사들은 귀빈들이 비행기에서 내리군악을 연주하며 환영했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
회사 측은 해외에서 오는 귀빈들에게 최고급 호텔리무진 제공했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
귀빈 초대하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
귀빈영접하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
귀빈모시다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
귀빈 대접을 하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
귀빈 대접받다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
영화제에 초청된 국외 귀빈들은 공항에서부터 극진한 대우를 받았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경기장 중앙 마련된 본부석에는 특별히 초청된 귀빈들이 앉아 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
귀 - 貴
quý
sự cao quý, sự thanh cao
하다
cao quý, thanh cao
-
quý
quý
공자
cậu ấm, quý công tử
공자2
quý công tử
금속
kim loại quý
부인
quý phu nhân, quý bà
khách quý, thượng khách, khách VIP
빈실
phòng khách vip, phòng dành cho khách đặc biệt
quý nhân
2
quý nhân
quý tộc
kính gửi
중품
đồ quý giá
중히
một cách quý trọng
sự sang hèn
vẻ sang trọng, vẻ đài các
kính gửi
quý vị
하다2
quý, quý giá
하다2
quý trọng
하다2
quý hiếm
một cách cao quý
2
một cách trân trọng
sự phú quý
영화
sự phú quý vinh hoa
cây anh túc
sự cao quý, sự quý giá, sự quý báu
하다
cao quý, quý giá, quý báu
sự khan hiếm (hàng)
đồ quý hiếm

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 귀빈 :
    1. khách quý, thượng khách, khách VIP

Cách đọc từ vựng 귀빈 : [귀ː빈]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.