Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 굿하다
굿하다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : làm lễ cúng (thầy bói)
무당이 귀신을 쫓거나 복을 비는 의식을 하다.
Pháp sư làm nghi thức trừ đuổi tà ma hay cầu phúc.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
무당이 굿하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
무당을 데려다 굿하면서 신에게 빌어 볼까?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
무당들은 굿하는 날에는 아침 일찍 일어나 우선 신에게 밥을 올린다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
부모님은 굿하는 무당 옆에서 열심히 빌고 계셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
무녀가 굿하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
무당이 굿하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
박수무당이 굿하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 굿하다 :
    1. làm lễ cúng thầy bói

Cách đọc từ vựng 굿하다 : [구타다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.