Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 그치다
그치다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : dừng, ngừng, hết, tạnh
계속되던 일, 움직임, 현상 등이 계속되지 않고 멈추다.
Hiện tượng, chuyển động, sự việc vốn đang diễn ra không còn tiếp tục nữa mà dừng lại.
2 : thôi, ngưng, dừng
계속되던 일, 움직임 등을 계속하지 않고 멈추게 하다.
Làm cho hiện tượng, chuyển động, sự việc vốn đang diễn ra không còn tiếp tục nữa mà dừng lại.
3 : ngừng lại, dừng lại
더 이상의 진전이 없이 어떠한 상태나 정도에 머무르게 되다.
Không tiến triển nữa mà trở nên dừng lại ở một mức độ hay trạng thái nào đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
우리는 계속해서 쌓이는 눈을 치우지도 못하고 눈이 그치기를 가만 기다렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가을비가 그치다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우는 갓난아기에게 인형을 줬더니 울음 그쳤다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
화가 난 승규는 유민이의 팔을 잡고 거칠게 흔들며 다그쳤다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
겉핥기에 그치다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아침부터 비가 와서 걱정했는데 유원지 도착할 때는 다행스럽게도 비가 그쳤다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
겨울비가 그치다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
맨 앞에서 달리선수결승선 앞에서 넘어져 준우승 그쳤다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경상에 그치다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갑자기 비가 오는 바람경기잠깐 중단됐지만 곧 비가 그치고 계속됐다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 그치다 :
    1. dừng, ngừng, hết, tạnh
    2. thôi, ngưng, dừng
    3. ngừng lại, dừng lại

Cách đọc từ vựng 그치다 : [그치다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.