Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 4 kết quả cho từ : 껍질
껍질
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : vỏ
물체의 겉을 싸고 있는 단단하지 않은 것.
Thứ không cứng bao bọc bên ngoài của vật thể.
2 : da, bì
동물의 가죽이나 사람의 피부.
Da của người hoặc da động vật.
3 : lớp vỏ bọc
무엇을 둘러싸고 있는 낡은 형식.
Hình thức cũ bao phủ cái gì đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
갑각류는 껍질 딱딱하지만 사람처럼 고통을 느낄 수 있다고 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
껍질 제거하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
껍질을 떼어 내다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
껍질 벗기다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
껍질은 얇게 벗겨서 한약재로 쓰고, 나머지로는 바구니를 만들 거란다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어머니는 껍질깨끗이 벗긴 옥수수를 삶아서 간식으로 주셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
벼의 껍질만 벗겨 낸 현미영양가높다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
껍질이 있으면 겉보리이고 없으면 쌀보리란다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수가 방금 익은 고구마를 입으로 호호 불면서 껍질을 까서 먹는다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
화로 속에서 갓 꺼낸 군고구마너무 뜨거워서 껍질 벗길 수 없었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 껍질 :
    1. vỏ
    2. da, bì
    3. lớp vỏ bọc

Cách đọc từ vựng 껍질 : [껍찔]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.