Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 5 kết quả cho từ : 깨다
깨다3
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : đập vỡ, đánh vỡ, làm vỡ
단단한 물체를 쳐서 조각이 나게 하다.
Đập vật thể cứng vỡ thành mảnh nhỏ.
2 : phá vỡ
약속 등을 지키지 않다.
Không giữ những điều như lời hứa.
3 : làm vỡ
머리나 무릎 등을 부딪치거나 맞거나 하여 상처가 나게 하다.
Làm cho bị thương vì va đập hay đánh vào những chỗ như đầu hoặc đầu gối.
4 : phá vỡ, làm hỏng
어떠한 상태나 분위기 등을 계속 유지하지 못하게 하다.
Làm cho không thể tiếp tục duy trì những cái như bầu không khí hay trạng thái nào đó.
5 : phá vỡ
오랫동안 유지되어 온 생각이나 규칙에서 벗어나다.
Thoát ra khỏi quy tắc hay suy nghĩ vẫn duy trì lâu nay.
6 : phá vỡ
어려운 장벽이나 기록 등을 뛰어넘다.
Vượt lên trên kỷ lục hay rào chắn khó khăn.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
각성하여 깨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
각성하여 깨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
감자를 깨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
거울을 깨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
겨울잠에서 깨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고정 관념을 깨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
공식을 깨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
관례를 깨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
관습을 깨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
규범을 깨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 깨다 :
    1. đập vỡ, đánh vỡ, làm vỡ
    2. phá vỡ
    3. làm vỡ
    4. phá vỡ, làm hỏng
    5. phá vỡ
    6. phá vỡ

Cách đọc từ vựng 깨다 : [깨다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.