Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 급급하다
급급하다
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : mải mê, chăm chú
한 가지 일에만 정신을 쏟아 다른 일을 할 마음의 여유가 없다.
Chỉ chú tâm vào một việc nên không có tâm trạng làm việc khác.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
사장공리에 눈이 어두워 돈을 버는 데만 급급하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
학교 돈을 횡령한 죄로 붙잡혀 가면서도 교장은 구차스럽게 체면 유지에 급급했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
권력층들은 자신이득 챙기기에만 급급해서 국민들의 외면을 받았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
앞가림을 하기에 급급하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
먹고살기에 급급하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
눈앞의 일에 급급하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
마음이 급급하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 시험을 준비하기에 급급하여 여자 친구에게 연락여유조차 없었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
급 - 汲
cấp
하다
mải mê, chăm chú
một cách mải mê, một cách chăm chú

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 급급하다 :
    1. mải mê, chăm chú

Cách đọc từ vựng 급급하다 : [급끄파다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.