Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 11 kết quả cho từ : 바다
바다
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : biển
지구에서 육지 이외의 부분으로 짠물이 차 있는 곳.
Nơi chứa đầy nước mặn trên trái đất nằm ngoài phần lục địa.
2 : một biển
어떤 물건이나 현상이 넘치도록 널리 퍼져 있는 상태나 모양.
Hình ảnh hay trạng thái mà đồ vật hay hiện tượng nào đó trải rộng như tràn ra.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갈매기가 푸른 하늘 가르며 바다 위를 날고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
바다수평선으로 배들이 가물가물한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그들은 배를 탄 채 저 가없이 넓은 바다마음껏 떠가고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
겨울철은 육지보다 바다온도가 높으므로 찬 공기서해 통과하면 대기아래층부터 가열되어 불안정해진다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
바다 가운데.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
방학에 있었던가운데 바다에 놀러 간 것이 가장 좋았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
신이 가호하는 한 우리는 무사히 바다를 건널 것이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간조가 된 바다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
여기는 원래 바다였는데 둑을 쌓아서 간척지를 만든 거래.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 바다 :
    1. biển
    2. một biển

Cách đọc từ vựng 바다 : [바다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.