Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 계파
계파
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : hệ phái, đảng phái
정치에서 같은 이해 관계를 가진 사람들의 조직.
Tổ chức của những người có chung quan hệ quyền lợi trong chính trị.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
계파 속하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
계파넘다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
계파이익을 위해 그런다는 소문이 있어.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
국회 의원 선거를 앞두고 각 정당계파들이 서로 치열한 경쟁 시작했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
국회는 정치인들의 계파 초월해 국민을 위한 일에 힘쓰려고 노력했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
의원은 당 내의 여러 계파하나 통일될 필요가 있다고 주장했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
계파가 통일되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
계 - 系
hệ
gia tộc, dòng dõi
-
hệ
gia phả, phả hệ
2
truyền thống, sự lưu truyền
khối, tổ chức
열사
công ty con, công ty trực thuộc
열화
sự hệ thống hóa
hệ, hệ thống
2
thể thống, trình tự
2
hệ, dòng
통적
tính hệ thống
통적2
tính dòng dõi, tính phả hệ
통적
mang tính hệ thống
통적2
mang tính dòng dõi, mang tính phả hệ
hệ phái, đảng phái
toàn tập, bộ
mẫu hệ
chế độ mẫu hệ
phụ hệ
신경
hệ thần kinh
실업
ngành thực nghiệp
은하
hệ ngân hà
인문
hệ nhân văn
hệ thống
tính hệ thống
tính hệ thống
mang tính có hệ thống
sự hệ thống hóa; việc hệ thống hóa
화되다
được hệ thống hóa
태양
thái dương hệ, hệ mặt trời
패션
giới thời trang
trực hệ
2
sự trực tiếp kế thừa, sự tiếp nối
bàng hệ
2
chi nhánh
법체
hệ thống luật pháp
생태
hệ sinh thái, giới sinh thái
자연
giới khoa học tự nhiên
trực hệ
2
sự trực tiếp kế thừa, sự tiếp nối
가족
gia đình trực hệ
파 - 派
ba , phái
các phái
강경
phái bảo thủ, phái cứng rắn
개혁
phái đổi mới, phe cải cách
개화
phái(phe) khai hoá, phái(phe) cải cách
hệ phái, đảng phái
과격
phần tử quá khích, phe cực đoan
trường phái cũ
극우
phái cực đoan, phái cực hữu
극좌
phe cực tả
기분
người thất thường, người hay thay đổi
đảng phái
tính đảng phái
반대
phe đối lập
보수
phái bảo thủ
소장
nhóm trẻ trung, nhóm năng động
연기
Nhóm người diễn xuất giỏi
온건
phe ôn hòa, phái ôn hòa, đảng ôn hòa, người theo phe ôn hòa, người theo đảng ôn hòa
phái tả, cánh tả
môn phái, phái, bè phái
정통
phái chính thống
chính phái, phe phái chính trị
cánh tả, phái tả
친일
phái thân Nhật
phái, đảng phái, phe cánh, trường phái
2
nhánh
-
phái
sự phái cử
견되다
được phái cử
phe phái, bè phái
sự phái binh, sự điều binh
sự phái sinh
생되다
được phái sinh
생어
Từ phái sinh
sự phái người, sự cử người
송되다
được phái đi, được cử đi
출부
người giúp việc
출소
đồn cảnh sát
학구
phái học thuật, phái kinh viện
giáo phái, môn phái
sự phái gấp, sự cử gấp
되다
được phái gấp, được cử gấp
하다
phái gấp, cử gấp
기분
người thất thường, người hay thay đổi
việc cử đi miền Nam, việc phái đi miền Nam
되다
được cử đi miền Nam, được phái đi miền Nam
하다
phái đi miền Nam, cử đi miền Nam
낭만
trường phái lãng mạn
노장
phái bảo thủ
다수
phe đa số
sự chia phái, sự tách phái, phái, nhánh
소수
phe thiểu số, phái thiểu số
수구
phái thủ cựu, phe thủ cựu
trường phái mới
2
kịch trường phái mới, kịch mới
sinpageuk; tân kịch
실력
người có tài
육체
phái đẹp
chi họ
2
tông phái
중도
phe trung lập, phái trung lập
sự đặc phái
되다
được đặc phái
đặc phái viên
2
đặc phái viên, phóng viên đặc phái
học phái

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 계파 :
    1. hệ phái, đảng phái

Cách đọc từ vựng 계파 : [계ː파]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.