Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 각론
각론
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : chuyên luận
하나의 큰 주제를 이루는 각각의 작은 주제에 대한 논의.
Sự thảo luận về từng chủ đề nhỏ tạo nên một chủ đề lớn.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
각론에서 논의하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
각론 배우다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
각론 마련하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
정당정부 정책대체로 동의했으나 각론에서는 입장 차이를 보였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리는 개론 수업을 들은 후 세부적각론 수업에 들어갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
각론에서 논의하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
각론 배우다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
각론 마련하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
각 - 各
các
가지
đủ sắc thái, đủ kiểu
mỗi, từng
가지
đủ thứ, đủ kiểu
từng, mỗi
mỗi một, riêng, từng
từng cái, từng thứ
các giới
các giới các tầng
mỗi nước, mỗi quốc gia, từng quốc gia
mỗi cấp, các cấp
từng người, từng cái
riêng biệt
chuyên luận
các mặt, các phương diện
2
từng mặt, từng phương diện
từng phòng
별히
một cách khác biệt
các bộ phận
2
các bộ phận, các phòng
các màu
2
các sắc thái, các kiểu
đa hình đa sắc, đủ hình đủ sắc, các kiểu các thứ
từng người, bản thân mỗi người
từng người, riêng mỗi người
các loại, các thứ
các nơi
nhiều nơi, các nơi
các tầng lớp, từng tầng lớp
các phái
sự riêng lẻ
riêng lẻ, riêng, mỗi
mỗi người, mỗi cá thể
mỗi người, mỗi cá thể
론 - 論
luân , luận
chuyên luận
을박
sự tranh luận, sự tranh cải, sự lập luận và bác bỏ
강경
luận Sô vanh, chủ nghĩa Sô vanh
강경
người theo chủ nghĩa Sô vanh
sự thuyết giáo, sự thuyết trình
하다
thuyết giáo, thuyết giảng
khái luận, đại cương
개혁
lý luận về đổi mới, chủ trương cải cách
sự bàn luận, sự thảo luận, sự trao đổi
되다
được bàn luận, được thảo luận, được trao đổi
하다
bàn luận, thảo luận, trao đổi
sự tranh luận gay gắt, sự tranh cãi gay gắt
결과
luận điểm kết quả
kết luận
2
kết luận
tính chất kết luận
mang tính kết luận
경험
kinh nghiệm luận, thuyết kinh nghiệm
sự công luận, sự thảo luận chung
2
sự công luận, sự thảo luận chung
không tưởng, không luận
화되다
được xã hội hóa, được công luận hóa
화하다
công luận hóa, đưa ra thảo luận
공리공
lý luận suông
관념
thuyết lý tưởng, thuyết duy tâm
quan điểm toàn dân, ý kiến toàn dân
난상 토
sự thảo luận chi tiết
đảng luận
동정
dư luận đồng cảm, dư luận thương cảm
-
luận, thuyết
-2
lập luận, lí luận
명분
Thuyết danh nghĩa, thuyết chính danh
목적
mục đích luận, thuyết mục đích
무신
thuyết vô thần
무신
người theo thuyết vô thần
무용
thuyết vô dụng, thuyết vô nghĩa
sự tất nhiên, sự đương nhiên
tất nhiên, đương nhiên
sự phản luận, sự bác bỏ, sự phản đối
하다
phản bác, bác bỏ, phản đối
방법
phương pháp luận
방법2
phương pháp luận
phần đầu, phần dẫn nhập, phần mở bài
ngôn luận
giới truyền thông báo chí, giới ngôn luận
기관
cơ quan ngôn luận
cơ quan ngôn luận
nhà báo, phóng viên
운명
thuyết định mệnh
의미
tư duy học
의미2
ngữ nghĩa học
되다
được thảo luận lại, được bàn lại
하다
thảo luận lại, bàn lại
존재
bản thể học
tôn chỉ, học thuyết
진화
thuyết tiến hóa
tổng luận
2
đề cương, giới thiệu
tổng tập
sự bình luận; bài bình luận, lời bình
nhà bình luận, nhà phê bình
논란
sự tranh luận cãi cọ, sự bàn cãi
낙관
luận điểm lạc quan, quan điểm lạc quan
낙관
người lạc quan
논객
nhà phân tích, nhà đàm luận, người biện luận lô gic
논거
luận cứ
논고
sự luận cứ, sự tranh luận
논고2
sự luận cáo, sự cáo luận
논공행상
sự luận công trao thưởng
논란
sự tranh luận cãi cọ, sự bàn cãi
논란거리
sự tranh cãi, sự chỉ trích, sự phản đối, điểm tranh luận, sự việc gây tranh cãi
논란되다
được bàn tán sôi nổi, được bàn cãi xôn xao
논란하다
tranh luận cãi cọ, bàn cãi
논리
luận lý, logic
논리3
Logic học
논리적
sự phù hợp về logic
논리적2
tính lý luận, tính hợp logic
논리적
mang tính logic
논리적2
mang tính lý luận, mang tính hợp logic
논리학
môn lô gic học
논문
luận văn
논문집
tuyển tập luận văn
논박
sự luận bác, sự phản luận
논박되다
bị bác bỏ, bị tranh luận bác bỏ
논박하다
bác bỏ, tranh luận bác bỏ
논법
cách luận bàn, cách suy nghĩ và trình bày lô gic
논변
sự biện luận, sự phân tích đúng sai
논변하다
biện luận, phân tích đúng sai
논설
sự luận thuyết, sự nghị luận
논설2
bài luận thuyết, bài nghị luận, bài xã luận
논설문
văn nghị luận
논설위원
nhà bình luận, người viết xã luận
논설하다
bàn luận, luận bàn
논술
việc đàm luận, việc viết bài luận, việc viết tiểu luận
논술하다
đàm luận, viết luận, viết tiểu luận
논외
sự ngoài lề, sự không cần bàn tới
논의
việc bàn luận, việc thảo luận
논의되다
được bàn luận, được thảo luận
논의하다
bàn luận, thảo luận
논자
người chủ trương, người chủ xướng
논쟁
sự tranh luận
논저
tác phẩm, luận văn
논점
luận điểm
논제
chủ đề tranh luận, chủ đề thảo luận, luận đề
논조
luận điệu, giọng điệu
논조2
luận điệu
논증
luận chứng, sự lập luận
논증되다
được luận chứng, được lập luận chứng minh
논증하다
lập luận chứng minh
논지
luận điểm, ý chính
논파하다
đả phá, bẻ lại, bác bỏ
논평
sự bình luận, sự phê bình, bình luận
논하다
luận, bàn, luận bàn
다원
thuyết đa nguyên, đa nguyên luận
다원
tính đa nguyên luận
다원
mang tính đa nguyên luận
sự đàm luận, bài đàm luận
범신
thuyết phiếm thần, phiếm thần luận
sự bào chữa, lời bào chữa
phần thân bài, phần chính
bài tiểu luận, bài báo
dư luận
thi học, thi pháp
쑥덕공
sự thảo luận bí mật, cuộc bàn thảo mật
dư luận
thuyết, học thuyết, nguyên lý, sách lý luận
tính chất học thuyết, tính chất nguyên lý
mang tính chất học thuyết, mang tính chất nguyên lý
유신
thuyết hữu thần
의논
sự thảo luận, sự bàn bạc, sự trao đổi
의논되다
được thảo luận, được bàn bạc, được trao đổi
의논하다
hảo luận, bàn bạc, trao đổi
lý luận
2
lý thuyết
lý luận khác, ý kiến khác
nhà lý luận
2
người chỉ có lý thuyết suông, nhà lý luận suông
tính lý luận
2
tính lý thuyết
mang tính lý luận
2
mang tính lý thuyết
việc lý thuyết hóa, việc hình thành lý luận
화되다
được lý thuyết hóa
이성
thuyết duy lí
이원
nhị nguyên luận, thuyết nhị nguyên
일반
lí luận phổ biến, lí luận thông thường
일원
nhất nguyên luận, thuyết nhất nguyên
일원2
nhất thể luận, đơn nhất luận
sự thảo luận lại, sự bàn lại
chính luận
종말
thuyết mạt thế, thế mạt luận
dư luận quần chúng
찬반양
hai luồng ý kiến trái chiều
sự suy luận
탁상공
lý lẽ không tưởng, tranh luận không tưởng
sự thảo luận
되다
được thảo luận
người phản biện
buổi thảo luận
학위 논문
luận văn, luận án (tốt nghiệp)

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 각론 :
    1. chuyên luận

Cách đọc từ vựng 각론 : [강논]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.