Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : 꺼풀
꺼풀
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : Kkeopul; vỏ
속살이나 알맹이를 싸고 있는 껍질의 층.
Lớp màng bọc bên ngoài hạt hoặc bọc phần ruột bên trong.
2 : Kkeopul; lớp
속살이나 알맹이를 싸고 있는 껍질의 층을 세는 단위.
Đơn vị đếm phần màng bọc bên ngoài hạt hoặc phần ruột bên trong.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
꺼풀 감기다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꺼풀 감기다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꺼풀 감기다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꺼풀 감기다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아뇨. 다 벗기지 말고 한두 꺼풀 남겨 놓으세요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
학생들은 양파의 얇은 껍질을 한 꺼풀 벗겨 낸 후 현미경으로 관찰했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아이는 귤 껍질을 한 꺼풀, 두 꺼풀 벗긴 후 알맹이를 입에 넣었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꺼풀찢다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꺼풀 벗기다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꺼풀뜯다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 꺼풀 :
    1. Kkeopul; vỏ
    2. Kkeopul; lớp

Cách đọc từ vựng 꺼풀 : [꺼풀]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.