Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 가발
가발
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : tóc giả
진짜 머리카락처럼 만들어 머리에 쓰거나 붙이는 가짜 머리카락.
Tóc giả được làm như tóc thật, đội hoặc gắn lên đầu.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가발 애용하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가발쓰다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가발을 만들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가발 벗겨지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
여자 연예인들은 다양한 모습을 보여 주기 위해 가발을 애용한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
대머리인 아버지외출을 하실 때면 꼭 가발을 쓰신다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가발감쪽같다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
과장님의 가발이 감쪽같아 대부분의 사람들이 전혀 눈치를 채지 못했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
대머리 총각 다른 사람들이 눈치채 못하도록 가발을 쓰고 지냈다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그녀의 변장에 주로 이용되는 것은 가발모자이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
가 - 假
giá , giả , hà
-
giả, tạm
계약
hợp đồng tạm
cầu tạm
khoảng, chừng, độ
-
khoảng, ước chừng
giả sử, nếu
2
giả như, giả tỉ như
매장
sự mai táng tạm
mặt nạ
2
mặt nạ
면극
Gamageuk; kịch mặt nạ
tên giả
mộ tạm
tóc giả
분수
phân số không thực sự
분수2
tên đầu bự
sự tạm ứng, sự ứng trước
불하다
tạm ứng, nhận ứng trước
sự chết giả, sự chết lâm sàng, sự ngất lịm
sự giả tưởng
상도
tranh giả tưởng
석방
sự phóng thích sớm
석방되다
được phóng thích sớm
석방하다
phóng thích sớm
sự lắp tạm
giả thuyết
설되다
được lắp tạm
설무대
sân khấu tạm
설하다
lắp tạm, lắp đặt tạm
giọng giả
2
âm the thé, giọng the thé
sự giả dối, sự giả tạo, sự màu mè
식적
tính giả dối, tính giả tạo, tính màu mè
식적
mang tính chất giả dối, mang tính chất giả tạo, mang tính chất màu mè
sự giả vờ
2
sự cải trang
장하다2
cải trang, giả dạng
장행렬
đoàn xếp hình, sự xếp hình
sự giả định
2
giả thiết
정되다
được giả định
정법
phép giả định
tựa đề tạm thời, tựa đề tạm
đồ giả, thứ giả
짜배기
hàng giả, đồ giả
출옥
sự tạm thả, cho tại ngoại
sự gọi tạm, tên tạm thời, tên tạm gọi
칭되다
được gọi tạm
칭하다
gọi tạm, tạm gọi

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가발 :
    1. tóc giả

Cách đọc từ vựng 가발 : [가ː발]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.