Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : 큰일
큰일1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : việc lớn
다루는 데 힘이 많이 들고 중요한 일.
Việc quan trọng tốn nhiều công sức để thực hiện.
2 : biến cố
돌이킬 수 없을 만큼 큰 사고나 안 좋은 일.
Sự cố lớn hay việc không tốt đến mức không thể nào thay đổi được.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
도박 때문부모님 재산까지 갉아먹다니 참 큰일이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
도박 때문부모님 재산까지 갉아먹다니 참 큰일이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
작년에도 영하 이십 도까지 내려갔는데 더 추워진다큰일이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
정말이야? 유민이처럼 강한 아이울다니, 뭔가 큰일이 난 모양이네.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
다들 개인이익만을 생각하큰일이네요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 깊은 갯골에 발을 헛디뎌 하마터면 큰일이 날 뻔했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
원인을 알아야 치료법도 찾을 텐데 정말 큰일입니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
구급 조치가 없었다면 정말 큰일 뻔했습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
큰일입니다. 최 병장부상 심각합니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 큰일 :
    1. việc lớn
    2. biến cố

Cách đọc từ vựng 큰일 : [크닐]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.