Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 나란하다
나란하다
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : thẳng hàng
줄을 선 모양이 나오고 들어간 곳이 없이 고르고 가지런하다.
Hình ảnh xếp hàng rất ngay ngắn và gọn gàng không có chỗ nào thò ra thụt vào.
2 : thẳng tắp
선이나 면이 서로 평행하다.
đường hoặc mặt thẳng hàng với nhau.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
선수레인 나란하게려야 하는데 레인을 밟고 다른 선수 레인으로 넘어갔대.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나란하게 놓다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나란하게 나아가다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나란하게 그리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 책을 읽다 중요한 부분이 나오면 밑에 나란하게 두 줄을 그어 표시한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 집 밖에담장따라 나란한 방향으로 가로수가 늘어서 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
크기가 나란하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
높이가 나란하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나란하게 정리하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나란하게 서다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 나란하다 :
    1. thẳng hàng
    2. thẳng tắp

Cách đọc từ vựng 나란하다 : [나란하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.