Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 그렁그렁하다
그렁그렁하다2
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : lắp xắp
액체가 많이 담기거나 고여서 거의 꽉 찰 것 같다.
Chất lỏng được chứa hay đọng lại thật nhiều dường như đầy ắp.
2 : ứa đầy
눈에 눈물이 넘칠 듯이 고여 가득하다.
Nước mắt trên mắt đong đầy như muốn trào dâng.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
지수의 커다란 눈에 굵다란 눈물이 그렁그렁했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 목감기 걸려서 어제부터 말을 할 때마다 목에서 그렁그렁하는 소리가 났다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 목에 뭐가 걸려 있는 것처럼 숨을 쉴 때마다 그렁그렁하는 소리가 났다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아버지는 담배많이 피워서 늘 목에서 가래 끓는 소리가 그렁그렁했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 코가 많이 막히는 그렁그렁하는 소리를 내며 힘들게 숨을 쉬었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그렁그렁하게 고이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아버지가 많이 아프다는 말을 들은 그녀의 두 눈에는 금세 눈물이 그렁그렁했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
졸업하는 학생작별 인사를 나누는 선생님의 눈에는 눈물이 그렁그렁했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
친구의 말이 서운했는지 곧 울음이라도 터뜨릴 듯이 그의 두 눈에는 눈물이 그렁그렁하게 고였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 친구 싸우고 얼마나 분했는지 눈에 눈물이 그렁그렁하게 맺혀 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 그렁그렁하다 :
    1. lắp xắp
    2. ứa đầy

Cách đọc từ vựng 그렁그렁하다 : [그렁그렁하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.