Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 22 kết quả cho từ : 속되다
속되다
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : thộ tục, thô thiển
고상하지 못하고 천하다.
Không được cao thượng mà đê tiện.
2 : phàm tục
평범하고 세속적이다.
Bình thường và trần tục.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가무단에 속하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경찰은 그의 죄질이 가볍다는 것을 인정해 그를 구속하지 않았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
추진력을 가속하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
자동차를 가속하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
발전을 가속하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
노력을 가속하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지구의 온난화기상 이변을 일으켜 지구의 재난을 가속하기 때문란다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
수영을 할 때 앞쪽으로 가속하여 나아가려면 팔을 더 빨리 움직여야 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
으로 환경 오염 지속될 경우 많은 문제점들이 가정된다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
속 - 俗
tục
tục đồng cốt, tục cầu cúng, đạo Shaman
미풍양
thuần phong mỹ tục
dân tộc, truyền thống
공예
thủ công mĩ nghệ dân gian
놀이
trò chơi dân gian
박물관
bảo tàng dân gian, bảo tàng dân tộc
음악
âm nhạc dân gian
의상
trang phục dân tộc
자료
vật liệu dân gian
làng dân gian, làng dân tộc
2
làng dân tộc
múa dân tộc
dân tộc học
tranh dân gian
tục ngữ
되다
thộ tục, thô thiển
되다2
phàm tục
tên tục, tục danh
2
tục danh, tên cha mẹ đặt
kẻ tầm thường, kẻ phàm tục
물스럽다
tầm thường, phàm tục
물적
tính chất tầm thường, tính chất phàm tục
물적
mang tính tầm thường, mang tính phàm tục
tục truyền, tương truyền
thế giới trần tục
từ thông tục
2
từ thô tục
người trần tục, người thường
2
kẻ phàm tục
2
người trần
tên gọi thân mật
sự thấp kém, sự hèn mọn
하다
thấp kém, hèn mọn
thông tục, phong tục thông thường
2
thông tục
kịch bình dân, kịch dân giã, kịch thông thường
tính thông thường, tính bình dân
tính thông tục, tính thông thường
2
tính thông tục, tính dân giã, tính bình dân
mang tính thông thường, mang tính phổ biến
2
mang tính thông tục, mang tính dân giã, mang tính bình dân
sự hoàn tục
sự bình thường, sự tầm thường
하다
phàm tục, tầm thường, bình thường
lời nói tục, lời nói bậy, lời nói thông tục
하다
thô bỉ, thô tục, thô thiển, khiếm nhã
cõi trần
2
thế tục, tập tục
tính trần tục
mang tính trần tục, mang tính thế tục
sự thế tục hóa
화되다
bị trần tục hóa, bị thế tục hóa
화하다
thế tục hóa, trần tục hóa
세시 풍
phong tục theo mùa, phong tục theo tiết trời
cõi trần tục, thế giới trần tục
tập tục địa phương
tính tập tục địa phương
mang tính tập tục địa phương
phong tục
2
phong tục
tranh phong tục
2
tranh ảnh phong tục
tranh phong tục

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 속되다 :
    1. thộ tục, thô thiển
    2. phàm tục

Cách đọc từ vựng 속되다 : [속뙤다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.