Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 끽연
끽연
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sự hút thuốc lá
담배를 피움.
Việc hút thuốc lá.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
끽연을 하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
끽연 삼가다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
끽연이 금지되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
끽연은 몸에 해로우니 건강을 위해 올해부터 금연을 하려고 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
끽 - 喫
khiết
sự hút thuốc lá
연 - 煙
yên
간접흡
sự hút thuốc gián tiếp
궐련
điếu thuốc lá, thuốc lá
sự cấm hút thuốc
2
sự bỏ thuốc lá
chỗ cấm hút thuốc
하다
cấm hút thuốc
하다2
cai thuốc lá, bỏ thuốc lá
sự hút thuốc lá
khói đen, khí thải
than không khói
ống khói
sự hút thuốc
ghế hút thuốc, chỗ hút thuốc
phòng hút thuốc
người hút thuốc

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 끽연 :
    1. sự hút thuốc lá

Cách đọc từ vựng 끽연 : [끼견]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.