Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 개뿔
개뿔
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : rác rưởi
(속된 말로) 아무 가치도 없고 별로 중요하지 않은 것.
(cách nói thông tục) Cái không có bất cứ giá trị nào và không quan trọng lắm.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
나는 친구에게 고민 상담을 했지만 친구조언은커녕 개뿔 같은 소리만 해 댔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
화해는 개뿔. 다시는 승규 얼굴도 보고 싶지 않아.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 규칙 따위아무짝에도 쓸모없는 개뿔라고 생각했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 개뿔 :
    1. rác rưởi

Cách đọc từ vựng 개뿔 : [개ː뿔]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.